Từ: tây, tê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tây, tê:

西 tây, tê

Đây là các chữ cấu thành từ này: tây,

tây, tê [tây, tê]

U+897F, tổng 6 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, yao1, yao3;
Việt bính: sai1
1. [大西洋] đại tây dương 2. [巴西] ba tây 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [墨西哥] mặc tây ca 5. [法蘭西] pháp lan tây 6. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên 7. [西班牙] tây ban nha 8. [西伯利亞] tây bá lợi á 9. [西方] tây phương 10. [陝西] thiểm tây;

西 tây, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 西

(Danh) Phương tây.

(Danh)
Chỉ các quốc gia Âu Mĩ ở phương tây.

(Danh)
Tên gọi tắt của Tây Ban Nha 西
.

(Danh)
Họ Tây.

(Tính)
Về phía tây.
◎Như: nhật lạc tây san 西 mặt trời lặn bên núi phía tây.

(Tính)
Có liên quan tới Âu Mĩ.
◎Như: tây sử 西 sử Âu Mĩ, tây lịch 西 dương lịch, tây phục 西 y phục theo lối Âu Mĩ.
§ Ghi chú: (1) Phật giáo từ ấn Độ truyền vào Trung Quốc, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. (2) Tông Tịnh độ trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-Đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây, tây phương cực lạc thế giới 西.
§ Cũng đọc là .
tây, như "phương tây" (vhn)

Nghĩa của 西 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 襾 (西,覀) - Á
Số nét: 6
Hán Việt: TÂY
1. phương tây; phía tây; hướng tây。四个主要方向之一,太阳落下去的一边。
西 面
phía tây; mặt tây; hướng tây.
河西
phía tây sông
往西 去
đi về hướng tây
夕阳西 下
mặt trời lặn ở hướng tây; tà tà bóng ngã về tây
2. Phương Tây。西洋;内容或形式属于西洋的。
泰西
các nước Phương Tây
西 服
âu phục
西 式
kiểu Tây
3. họ Tây。姓。
Từ ghép:
西半球 ; 西班牙 ; 西班牙港 ; 西北 ; 西边 ; 西餐 ; 西点 ; 西法 ; 西番莲 ; 西方 ; 西非 ; 西风 ; 西凤酒 ; 西服 ; 西弗吉尼亚 ; 西贡 ; 西瓜 ; 西汉 ; 西红柿 ; 西葫芦 ; 西画 ; 西晋 ; 西经 ; 西历 ; 西门 ; 西南 ; 西南非 ; 西宁 ; 西欧 ; 西皮 ; 西萨摩亚 ; 西晒 ; 西施 ; 西式 ; 西天 ; 西王母 ; 西魏 ; 西西 ; 西席 ; 西夏 ; 西学 ; 西雅图 ; 西洋 ; 西洋画 ; 西洋景 ; 西洋参 ; 西药 ; 西医 ; 西域 ; 西乐 ;
西崽 ; 西周 ; 西装

Chữ gần giống với 西:

, 西, ,

Dị thể chữ 西

, 𠧧,

Chữ gần giống 西

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 西 Tự hình chữ 西 Tự hình chữ 西 Tự hình chữ 西

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê

: 
:tê (người hầu nam)
:tỉ tê
:tê (người hầu nam)
:tê (nặn; chen)
:tê hoại (xé rách)
:tê (nặn; chen)
:tê giác, vẩy tê tê
𤷒:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
𤺳:bệnh tê thấp
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
tây, tê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tây, tê Tìm thêm nội dung cho: tây, tê